bietviet

sẩy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to lose, slip, escape, die
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N xem sảy
V sơ ý, làm một động tác [tay, chân, miệng, v.v.] biết ngay là thiếu cẩn thận nhưng không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc sẩy miệng ~ sẩy chân nên ngã
V để sổng mất đi, do sơ ý để sẩy mất con mồi
V [thai] tự ra ngoài tử cung khi đang còn ít tháng chị ấy bị sẩy thai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 179,433 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary