| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to lose, slip, escape, die | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | xem sảy | |
| V | sơ ý, làm một động tác [tay, chân, miệng, v.v.] biết ngay là thiếu cẩn thận nhưng không kịp giữ lại được, để xảy ra điều đáng tiếc | sẩy miệng ~ sẩy chân nên ngã |
| V | để sổng mất đi, do sơ ý | để sẩy mất con mồi |
| V | [thai] tự ra ngoài tử cung khi đang còn ít tháng | chị ấy bị sẩy thai |
| Compound words containing 'sẩy' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sẩy thai | 37 | to miscarry |
| sẩy chân | 7 | to take a false step, trip |
| sơ sẩy | 2 | make a mistake |
| sa sẩy | 0 | to suffer loss, waste |
| sẩy miệng | 0 | make a slip of the tongue |
| sẩy tay | 0 | |
| sẩy vẩy | 0 | (thông tục) Take a lot of hard work |
Lookup completed in 179,433 µs.