| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) carved bed, platform; (2) to slam, bang; (3) to collapse | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng để nằm, bằng gỗ, mặt liền với chân, xung quanh có diềm | sập gụ ~ ngồi chễm chệ trên sập |
| V | đổ ập xuống một cách đột ngột, thường trên một phạm vi rộng | cầu sẽ sập ~ sập cầu rồi ~ |
| V | đóng mạnh và nhanh cho thật khớp vào | sập cửa vào ~ sập bẫy chuột |
| Compound words containing 'sập' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đánh sập | 32 | to collapse, sap, demolish |
| phá sập | 22 | to pull down (a building), demolish |
| sập bẫy | 9 | to be caught in a trap |
| sầm sập | 1 | beating, pelting |
| bẫy sập | 0 | trap, trap door |
| sập cửa | 0 | to slam the door |
| sập khung | 0 | to collapse, cave in (building) |
| sập mái | 0 | to have the roof collapse |
| sập sìu | 0 | endless (of rain) |
| sập sùi | 0 | Intermittent |
| sập tiệm | 0 | phá sản, phải đóng cửa |
| xe sập mui | 0 | convertible car |
Lookup completed in 174,084 µs.