bietviet

sập

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) carved bed, platform; (2) to slam, bang; (3) to collapse
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng để nằm, bằng gỗ, mặt liền với chân, xung quanh có diềm sập gụ ~ ngồi chễm chệ trên sập
V đổ ập xuống một cách đột ngột, thường trên một phạm vi rộng cầu sẽ sập ~ sập cầu rồi ~
V đóng mạnh và nhanh cho thật khớp vào sập cửa vào ~ sập bẫy chuột
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 181 occurrences · 10.81 per million #5,797 · Advanced

Lookup completed in 174,084 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary