| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to outfit, equip, furbish, make ready, prepare | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mua sắm để cho có đủ các thứ cần thiết đối với một việc nào đó | tết đến, mọi nhà sắm sửa nhà cửa đàng hoàng ~ nó sắm sửa sách vở cho năm học mới ~ "Lấy anh, anh sắm sửa cho, Sắm ăn, sắm mặc, sắm cho chơi bời." (Cdao) |
| V | sửa soạn, chuẩn bị | người nông dân sắm sửa đi gặt ~ mọi người đang sắm sửa đón tết |
Lookup completed in 188,085 µs.