| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cassava, manioc | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây cùng họ với thầu dầu, thân thẳng mang nhiều sẹo lá, lá có cuống dài, phiến xẻ hình chân vịt, rễ củ chứa nhiều tinh bột, dùng để ăn | củ sắn ~ hom sắn |
| Compound words containing 'sắn' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bột sắn | 6 | manioc flour, tapioca |
| sắn dây | 4 | kudzu |
| sắn bìm | 2 | |
| săm sắn | 0 | xem xăm xắn |
| sắn thuyền | 0 | cây nhỡ mọc ở rừng, lá nhỏ nhọn đầu, vỏ thân chứa nhiều chất chát, dùng nhuộm chài lưới, xảm thuyền |
Lookup completed in 196,094 µs.