| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to arrange, put in order, organize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt, xếp cho có thứ tự [nói khái quát] | trước khi đi, tôi đã sắp đặt công việc đâu ra đấy |
| V | đặt, xếp theo ý định, theo sự tính toán trước | họ sắp đặt mọi thứ hoàn hảo |
Lookup completed in 174,104 µs.