| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| scar node | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dấu tích vết thương hay mụn nhọt để lại trên da, sau khi khỏi | vết thương đã thành sẹo ~ mặt đầy sẹo |
| N | mấu | tấm ván có sẹo ~ thân sắn mang nhiều sẹo lá |
| N | lỗ thủng xoi ở vách mũi trâu bò để xỏ dây vào mà điều khiển | trâu đứt sẹo |
| Compound words containing 'sẹo' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thành sẹo | 3 | (of wound) cicatrise |
| vết sẹo | 1 | scar |
| sứt sẹo | 0 | có nhiều vết sứt, vết sẹo, không còn được nguyên vẹn [nói khái quát] |
Lookup completed in 171,724 µs.