| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| crane | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chim lớn, cổ và mỏ dài, chân cao, kêu rất to, sống ở phương Bắc, trú đông ở phương Nam | gió bấc hiu hiu, sếu kêu thì rét (tng) |
| Compound words containing 'sếu' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gà sếu | 0 | bustard |
| sếu đầu đỏ | 0 | sếu có cổ trụi lông, từ cổ lên đỉnh đầu có màu đỏ, tiếng kêu vang xa, thuộc loại quý hiếm cần được bảo vệ, sống chủ yếu ở các đầm lầy vùng Đồng Tháp Mười của Việt Nam |
Lookup completed in 172,369 µs.