bietviet

sền sệt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A hơi quánh lại bột quấy đặc sền sệt
A từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật bị kéo lê đi trên mặt đất lê dép sền sệt
A từ gợi tả dáng chuyển động gần như luôn luôn kéo lết trên mặt nền kéo tải thóc sền sệt trên mặt đường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 199,953 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary