| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hơi quánh lại | bột quấy đặc sền sệt |
| A | từ mô phỏng tiếng như tiếng của vật bị kéo lê đi trên mặt đất | lê dép sền sệt |
| A | từ gợi tả dáng chuyển động gần như luôn luôn kéo lết trên mặt nền | kéo tải thóc sền sệt trên mặt đường |
Lookup completed in 199,953 µs.