bietviet

sểnh

Vietnamese → English (VNEDICT)
unwatchful, neglectful
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được để sểnh mất con mồi ~ để sểnh mất tên cướp
V lơi ra, không chú ý, không trông nom đến sểnh ra là nó lại trốn đi chơi ~ cứ sểnh ra một cái là mất
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 246,484 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary