| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| unwatchful, neglectful | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | để thoát khỏi, để mất đi cái mình đã nắm được hoặc coi như đã nắm được | để sểnh mất con mồi ~ để sểnh mất tên cướp |
| V | lơi ra, không chú ý, không trông nom đến | sểnh ra là nó lại trốn đi chơi ~ cứ sểnh ra một cái là mất |
| Compound words containing 'sểnh' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sểnh ra | 0 | Neglect, not pay proper attention |
| sểnh tay | 0 | to show a little negligence |
| sổng sểnh | 0 | unwatched, left unattended |
Lookup completed in 246,484 µs.