| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) skull, brain, cranium; (2) to take or mistake one thing for another | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hộp xương đựng bộ não | hộp sọ |
| N | tập hợp các xương đầu | sọ người ~ bị đánh vỡ sọ |
| Compound words containing 'sọ' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hộp sọ | 301 | |
| sọ dừa | 8 | coconut shell |
| nhồi sọ | 4 | to stuff (someone with something) |
| khoai sọ | 3 | cây cùng họ với ráy, lá to, cuống dài hình máng, củ hình cầu, thường mang nhiều củ con, dùng để ăn |
| tiêu sọ | 1 | hạt tiêu già đã được tách bỏ lớp vỏ đen |
| cái sọ | 0 | skull, brain |
Lookup completed in 166,907 µs.