bietviet

số đo

Vietnamese → English (VNEDICT)
measurement
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó số đo vận tốc chuyển động ~ số đo của bước sóng ánh sáng
N số ghi độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. [nói tổng quát] một cô gái có số đo lí tưởng ~ thợ may lấy số đo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 65 occurrences · 3.88 per million #9,725 · Advanced

Lookup completed in 179,214 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary