| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| measurement | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó | số đo vận tốc chuyển động ~ số đo của bước sóng ánh sáng |
| N | số ghi độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. [nói tổng quát] | một cô gái có số đo lí tưởng ~ thợ may lấy số đo |
Lookup completed in 179,214 µs.