bietviet

số dư

Vietnamese → English (VNEDICT)
remainder, balance
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N số còn lại sau khi lấy số bị chia trừ đi tích của số chia với thương 50 chia cho 7 được 7, số dư là 1
N số còn lại sau khi đã đối chiếu số tăng và số giảm, hoặc số tiền gửi vào và số tiền lấy ra kiểm tra số dư trong tài khoản
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 42 occurrences · 2.51 per million #11,816 · Advanced

Lookup completed in 208,263 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary