bietviet

số hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V chuyển cách biểu diễn kí hiệu, tín hiệu [chữ viết, âm thanh, hình ảnh, xung điện, v.v.] sang dạng số [đọc được trên máy tính, các thiết bị truyền thông nói chung]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 175,837 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary