bietviet

số là

Vietnamese → English (VNEDICT)
owing to the fact that
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên do của tình hình không hay được nói đến [thường để nhằm mục đích thanh minh hoặc phân bua] số là hôm qua tôi bận, nên đã không đến được
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 30 occurrences · 1.79 per million #13,626 · Advanced

Lookup completed in 163,255 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary