| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| owing to the fact that | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là nguyên do của tình hình không hay được nói đến [thường để nhằm mục đích thanh minh hoặc phân bua] | số là hôm qua tôi bận, nên đã không đến được |
Lookup completed in 163,255 µs.