| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| fate, destiny, lot | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những điều may rủi, hoạ phúc đã được tạo hoá định sẵn cho cuộc đời của mỗi người, theo quan niệm duy tâm [nói tổng quát] | tin vào số mệnh ~ không chịu phục tùng số mệnh |
Lookup completed in 174,200 µs.