| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to survive, stay alive | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sống và tồn tại trên đời | vì sự sống còn của đất nước |
| A | có tính chất quan trọng quyết định đối với sự sống, sự tồn tại | quyền lợi sống còn ~ nhiệm vụ sống còn |
Lookup completed in 175,545 µs.