| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sống hay chết, trong bất cứ hoàn cảnh nào, dù thế nào chăng nữa | thề sống chết có nhau ~ sống chết cũng phải làm cho xong |
| V | có thái độ quyết liệt, một mất một còn | quyết sống chết với kẻ thù |
Lookup completed in 222,277 µs.