bietviet

sống chết

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sống hay chết, trong bất cứ hoàn cảnh nào, dù thế nào chăng nữa thề sống chết có nhau ~ sống chết cũng phải làm cho xong
V có thái độ quyết liệt, một mất một còn quyết sống chết với kẻ thù
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 40 occurrences · 2.39 per million #12,070 · Advanced

Lookup completed in 222,277 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary