| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| brazen, impudent | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | thiếu sự nhuần nhuyễn, không tự nhiên | câu văn sống sượng ~ hành động và lời thoại của nhân vật còn sống sượng |
| A | [cử chỉ, nói năng] thiếu sự tế nhị, sự nhã nhặn tối thiểu | ăn nói sống sượng |
Lookup completed in 186,023 µs.