| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| malaria | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bệnh lây do một loại kí sinh trùng truyền qua muỗi anophel gây nên những cơn rét, nóng có chu kì, gây đau đầu, đau xương sống, làm huỷ hoại nhiều hồng cầu | lên cơn sốt rét |
Lookup completed in 174,169 µs.