| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| zealous, whole-hearted | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | tỏ ra quan tâm và tích cực muốn được làm ngay, thực hiện ngay một công việc nào đó | sốt sắng với công việc chung ~ sốt sắng nhận lời |
Lookup completed in 164,456 µs.