| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| handbook, notebook | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sổ nhỏ, thường mang theo người, dùng để ghi chép những điều cần thiết | ghi sổ tay ~ tặng bạn cuốn sổ tay |
| N | sách cỡ nhỏ, dễ sử dụng, dùng để tra cứu những điều chỉ dẫn cần thiết về một chuyên ngành nào đó | sổ tay toán học ~ sổ tay chính tả |
Lookup completed in 174,067 µs.