bietviet

sổ tay

Vietnamese → English (VNEDICT)
handbook, notebook
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sổ nhỏ, thường mang theo người, dùng để ghi chép những điều cần thiết ghi sổ tay ~ tặng bạn cuốn sổ tay
N sách cỡ nhỏ, dễ sử dụng, dùng để tra cứu những điều chỉ dẫn cần thiết về một chuyên ngành nào đó sổ tay toán học ~ sổ tay chính tả
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 65 occurrences · 3.88 per million #9,725 · Advanced

Lookup completed in 174,067 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary