bietviet

sổ vàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
golden book
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N sổ dùng để ghi trang trọng tên những người có công lao hoặc những ý kiến, cảm tưởng của những người rất được coi trọng đối với một tổ chức, một cơ quan có tên trong sổ vàng của nhà trường ~ ghi cảm tưởng vào sổ vàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 165,072 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary