| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| golden book | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sổ dùng để ghi trang trọng tên những người có công lao hoặc những ý kiến, cảm tưởng của những người rất được coi trọng đối với một tổ chức, một cơ quan | có tên trong sổ vàng của nhà trường ~ ghi cảm tưởng vào sổ vàng |
Lookup completed in 165,072 µs.