| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stroke, feel, touch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác | sờ lên má ~ sờ tay lên vách |
| V | động đến, bắt tay làm | không bao giờ sờ đến việc nhà ~ sờ vào cái gì là hỏng cái ấy |
| Compound words containing 'sờ' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sững sờ | 16 | astonished, stupefied, transfixed |
| sờ nắn | 6 | palpate |
| sờ mó | 4 | to feel, touch |
| sờ sờ | 2 | obvious, conspicuous |
| sờ soạng | 1 | to feel, grope |
| như xẩm sờ gậy | 0 | awkwardly, clumsily |
| nông sờ | 0 | shallow, not deep |
| sờ lên gáy | 0 | tự nhìn lại chính mình [cũng sẽ thấy cái xấu mà mình tưởng chỉ người khác mới có] |
| sờ sẫm | 0 | rờ rẫm |
| sờ sợ | 0 | có cảm giác hơi sợ |
| sửng sờ | 0 | startling, surprising, shocking; to startle, surprise, shock |
Lookup completed in 191,429 µs.