bietviet

sờn

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bị xơ ra một ít trên bề mặt, có dấu hiệu sắp rách áo bị sờn vai ~ sách sờn gáy
V ở trạng thái tinh thần, ý chí bị lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách khó khăn chẳng sờn ~ dù nguy hiểm mấy cũng không sờn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 211,952 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary