| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bị xơ ra một ít trên bề mặt, có dấu hiệu sắp rách | áo bị sờn vai ~ sách sờn gáy |
| V | ở trạng thái tinh thần, ý chí bị lung lay, dao động trước khó khăn, thử thách | khó khăn chẳng sờn ~ dù nguy hiểm mấy cũng không sờn |
| Compound words containing 'sờn' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sờn lòng | 1 | to lose heart |
| sờn chí | 0 | |
Lookup completed in 211,952 µs.