bietviet

sở khanh

Vietnamese → English (VNEDICT)
unfaithful lover
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhân vật trong Truyện Kiều của Nguyễn Du; dùng để chỉ người đàn ông chuyên gạ gẫm, lừa gạt phụ nữ đồ sở khanh! ~ "Anh đây thật đấng trai lành, Chẳng thèm theo thói Sở Khanh phụ nàng." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 172,492 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary