| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strength, strong point, forte | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ mạnh, chỗ thành thạo, nổi trội vốn có; phân biệt với sở đoản | miếng võ sở trường ~ phát huy sở trường, khắc phục sở đoản |
Lookup completed in 170,882 µs.