| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to scour, plunge deep into, search | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | thọc sâu vào nơi nào đó, làm khuấy lộn lên | người thợ sục mũi khoan vào lòng đất ~ con lợn sục mõm vào chậu cám |
| V | xông vào bất cứ đâu, kể cả những chỗ kín đáo, bất cứ chỗ nào cảm thấy khả nghi để tìm kiếm | bọn chúng sục vào tận nhà để tìm |
| Compound words containing 'sục' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lùng sục | 20 | Scour, rummage |
| sôi sục | 12 | to seethe, boil |
| sục sôi | 9 | boiling, hot, scalding |
| sục sạo | 6 | to scour, search |
| sùng sục | 3 | to boil noisily |
| lục sục | 0 | như lục đục |
| sôi lên sùng sục | 0 | to boil noisily |
| sạo sục | 0 | |
| sục bùn | 0 | làm cho bùn bị khuấy lên để đất được thoáng, nhằm giúp lúa đẻ nhánh nhanh, sinh trưởng tốt |
Lookup completed in 173,799 µs.