| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to collapse, cave in | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột | nó sụp xuống khóc |
| V | bước hụt và sa chân xuống | nó bị sụp xuống hố ~ con trâu vừa sụp xuống hố bom |
| V | [đội mũ] hạ thấp xuống | mũ sụp xuống tận mắt |
| V | [mi mắt] cụp hẳn xuống | đôi mắt nó sụp xuống vì buồn ngủ |
| V | xem sập | cầu vừa sụp ~ sụp mái nhà |
| Compound words containing 'sụp' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sụp đổ | 635 | to collapse, tumble, fall down, crumble |
| sự sụp đổ | 310 | collapse |
| suy sụp | 175 | to collapse, fall, crumble, decline, go down |
| sự suy sụp | 28 | weakness, decline |
| sụp xuống | 25 | to collapse |
| sụp lạy | 4 | tumble down in a genuflexion, kowtow |
| hố sụp | 1 | collapsed crater |
| làm sụp đổ | 0 | to knock down, topple, destroy |
| quy sụp | 0 | to fall, collapse |
| sau khi cộng sản sụp đổ | 0 | after the collapse of communism |
| suy sụp hoàn toàn | 0 | to collapse completely |
| sì sụp | 0 | Make many genuflexions |
| sùm sụp | 0 | ở trạng thái hạ xuống hoặc cụp xuống quá thấp, khó coi |
Lookup completed in 174,263 µs.