| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to bubble, froth up, boil (over), break out (of a rash) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nổi tăm hoặc nổi bọt trên bề mặt | sủi bọt ~ ấm nước trên bếp đã sủi tăm |
| Compound words containing 'sủi' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sủi bọt | 10 | to bubble, boil up |
| sủi cảo | 5 | ravioli soup |
| sủi tăm | 4 | bubble, sparkle (of wine) |
| mạch sủi | 0 | mạch nước ngầm sủi lên ở thành hoặc đáy các công trình xây dựng, do áp lực nước quá lớn, thường gây hại cho công trình |
Lookup completed in 191,256 µs.