| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sức nẩy lên mạnh mẽ; thường dùng để ví khả năng phản ứng nhanh và mạnh trong một thời gian ngắn để vươn lên mạnh mẽ, có tính chất nhảy vọt | một vận động viên có sức bật tốt ~ tạo một sức bật mới cho sự phát triển |
Lookup completed in 199,189 µs.