| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| strength (of life), vitality | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | vitality | một dân tộc đầy sức sống | a powerful nation |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khả năng tồn tại và phát triển được biểu hiện ra một cách mạnh mẽ | tuổi trẻ tràn đầy sức sống ~ sức sống mãnh liệt |
Lookup completed in 178,620 µs.