| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| chipped | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [vật rắn] bị mất đi một bộ phận nhỏ hay một mảnh tương đối lớn ở cạnh, ở rìa | răng của thằng bé mới sứt ~ cái bát đã sứt ~ sứt mất cái răng rồi |
| V | bị tuột, bị đứt ra một đoạn | cái áo đã sứt chỉ |
| Compound words containing 'sứt' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sứt môi | 2 | having a harelip |
| sứt chỉ | 0 | to come unstitched |
| sứt mẻ | 0 | bị mất đi một phần đáng kể, không còn nguyên vẹn [nói khái quát] |
| sứt sát | 0 | bị sứt mẻ và có nhiều vết xước, không còn lành nguyên nữa |
| sứt sẹo | 0 | có nhiều vết sứt, vết sẹo, không còn được nguyên vẹn [nói khái quát] |
Lookup completed in 225,518 µs.