| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to reform, redecorate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | sửa lại ít nhiều cho tốt hơn, đẹp hơn [nói khái quát] | sửa sang nhà cửa để đón Tết ~ "Sửa sang áo tía quần hồng, Nhìn xem ngỡ khách non bồng tiên phi." (HTr) |
Lookup completed in 159,059 µs.