bietviet

sửu

Vietnamese → English (VNEDICT)
second year of the Chinese zodiac (“ox”)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N [thường viết hoa] kí hiệu thứ hai trong địa chi [lấy trâu làm tượng trưng; sau tí trước dần], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam giờ Sửu (từ 1 đến 3 giờ sáng) ~ năm Kỉ Sửu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 69 occurrences · 4.12 per million #9,474 · Advanced

Lookup completed in 162,900 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary