| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| standing still, motionless, shocked | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dừng lại một cách đột ngột do một tác động bất ngờ | chiếc xe đã sững lại hẳn ~ hai bóng đen sững lại |
| A | ở vào trạng thái bất động, đờ người ra trong giây lát, do chịu một tác động tinh thần mạnh đột ngột | đứng sững ~ nhìn sững vào bóng tối ~ sững người trước vẻ đẹp kì ảo của thiên nhiên |
| Compound words containing 'sững' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sừng sững | 22 | motionless |
| sững sờ | 16 | astonished, stupefied, transfixed |
| đứng sững | 3 | to stand transfixed |
Lookup completed in 170,208 µs.