bietviet

sững

Vietnamese → English (VNEDICT)
standing still, motionless, shocked
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dừng lại một cách đột ngột do một tác động bất ngờ chiếc xe đã sững lại hẳn ~ hai bóng đen sững lại
A ở vào trạng thái bất động, đờ người ra trong giây lát, do chịu một tác động tinh thần mạnh đột ngột đứng sững ~ nhìn sững vào bóng tối ~ sững người trước vẻ đẹp kì ảo của thiên nhiên
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 170,208 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary