| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| astonished, stupefied, transfixed | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái lặng người đi vì ngạc nhiên hay xúc động | sững sờ nhìn nhau ~ sững sờ trước sự thay đổi của bạn |
Lookup completed in 188,034 µs.