| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| worldly matters or things, world | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | sự việc xảy ra ở đời, về mặt là không phải bao giờ cũng như ý muốn [nói khái quát] | "Sự đời nghĩ cũng nực cười, Một con cá lội mấy người buông câu!" (Cdao) |
Lookup completed in 159,157 µs.