| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tình hình của sự việc đã xảy ra và những diễn biến chi tiết bên trong của nó | kể lại sự tình ~ "Sự tình đã đến nước này thì tôi cũng mặc, tới đâu hay đó." (Đoàn Giỏi; 4) |
Lookup completed in 168,991 µs.