| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [công tác] có tính chất lặt vặt và cụ thể thường ngày, giữa các việc thường không có liên quan với nhau, không có tính chất chuyên môn | làm công tác sự vụ ở phòng hành chính ~ công việc sự vụ |
| A | [tác phong công tác] chỉ lo giải quyết những công việc sự vụ, không nắm được những vấn đề chính, không có sự suy nghĩ, nghiên cứu | lối làm việc rất sự vụ |
| N | sự việc không hay, về mặt đang được xem xét để giải quyết | nguyên nhân sự vụ ~ sự vụ đang được điều tra, làm rõ |
Lookup completed in 172,833 µs.