bietviet

sự vụ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [công tác] có tính chất lặt vặt và cụ thể thường ngày, giữa các việc thường không có liên quan với nhau, không có tính chất chuyên môn làm công tác sự vụ ở phòng hành chính ~ công việc sự vụ
A [tác phong công tác] chỉ lo giải quyết những công việc sự vụ, không nắm được những vấn đề chính, không có sự suy nghĩ, nghiên cứu lối làm việc rất sự vụ
N sự việc không hay, về mặt đang được xem xét để giải quyết nguyên nhân sự vụ ~ sự vụ đang được điều tra, làm rõ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 75 occurrences · 4.48 per million #9,090 · Advanced

Lookup completed in 172,833 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary