| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| to trip | sa chân xuống hố | to trip into a hole | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh ngộ không hay | anh ta đã sa chân vào con đường nghiện ngập |
Lookup completed in 158,726 µs.