bietviet

sa chân

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
to trip sa chân xuống hố | to trip into a hole
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh ngộ không hay anh ta đã sa chân vào con đường nghiện ngập
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 158,726 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary