bietviet

sa mu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây có ở vùng núi phía bắc và đông bắc Bắc Bộ Việt Nam, thân lớn cao đến 30m, vỏ màu nâu, gỗ nhẹ màu vàng nhạt và không bị mọt, thường dùng để đóng thuyền, làm tà vẹt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 180,880 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary