bietviet

san sát

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A nhiều và liền sát vào nhau, như không còn có khe hở nhà cửa san sát ~ dưới sông thuyền đậu san sát
A từ gợi tả tiếng nói phát ra to, nối tiếp nhau như không có lúc nào ngơi, nghe khó chịu giọng san sát
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 207,828 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary