| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nhiều và liền sát vào nhau, như không còn có khe hở | nhà cửa san sát ~ dưới sông thuyền đậu san sát |
| A | từ gợi tả tiếng nói phát ra to, nối tiếp nhau như không có lúc nào ngơi, nghe khó chịu | giọng san sát |
Lookup completed in 207,828 µs.