| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to share | san sẻ ngọt bùi | to share weal and woe |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chia bớt cho nhau để cùng hưởng, cùng chịu [nói khái quát] | anh san sẻ mọi vui buồn cùng tôi ~ chị ấy đã san sẻ bớt gánh nặng với tôi ~ san sẻ tình cảm |
Lookup completed in 190,766 µs.