| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to cross | đò sang ngang | aferry-boat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | qua sông, từ bến bên này vượt ngang qua sông để sang bến bên kia | đò sang ngang |
| V | đi lấy chồng [thường với hàm ý không bằng lòng, không như mong muốn] | "Chuyến này chị bước sang ngang, Là tan vỡ giấc mộng vàng từ nay." (Nguyễn Bính; 11) |
Lookup completed in 176,480 µs.