| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| Venus | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hành tinh thứ hai trong Hệ Mặt Trời, có màu sáng xanh, thường thấy vào chiều tối hoặc sáng sớm, nên còn có tên là sao Hôm hoặc sao Mai | |
Lookup completed in 176,205 µs.