| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (từ cũng viết) sao lãng Neglect | Sao nhãng nhiệm vụ | To neglect one's duty | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | không để tâm, không dồn công sức vào công việc chính phải làm, do bị lôi cuốn vào những cái khác | sao nhãng việc học hành ~ không được sao nhãng nhiệm vụ |
Lookup completed in 160,025 µs.