| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have a passion for, be very fond of, be crazy about; passionately | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ham thích đặc biệt và bị cuốn hút liên tục vào công việc nào đó, đến mức như không còn thiết gì khác nữa | say mê tửu sắc ~ "Tuồng gì cua ốc ngoài đồng, Đẹp gì người ấy mà lòng say mê!" (Cdao) |
Lookup completed in 170,177 µs.