| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| drunk, absorbed in, lost in | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | say rượu [nói khái quát] | anh ta đang say sưa với rượu chè |
| V | ở trạng thái bị tập trung, cuốn hút hoàn toàn vào một công việc hứng thú nào đó | say sưa làm việc ~ đọc say sưa ~ nhìn đắm đuối, say sưa |
Lookup completed in 199,505 µs.