bietviet

se

Vietnamese → English (VNEDICT)
dry, warm
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V hơi khô đi, không còn thấm nhiều nước nữa vết thương đang se miệng ~ quần áo đã hơi se ~ mặt ruộng đang se lại
V [khí trời] khô và hơi lạnh trời se lạnh
V cảm thấy đau xót, xúc động se lòng trước tình cảnh của bạn ~ lòng tôi se thắt lại mỗi khi nghĩ đến cảnh tượng đứa bé bỏ rơi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 211 occurrences · 12.61 per million #5,315 · Advanced

Lookup completed in 178,014 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary