| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dry, warm | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hơi khô đi, không còn thấm nhiều nước nữa | vết thương đang se miệng ~ quần áo đã hơi se ~ mặt ruộng đang se lại |
| V | [khí trời] khô và hơi lạnh | trời se lạnh |
| V | cảm thấy đau xót, xúc động | se lòng trước tình cảnh của bạn ~ lòng tôi se thắt lại mỗi khi nghĩ đến cảnh tượng đứa bé bỏ rơi |
| Compound words containing 'se' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| se mình | 1 | feel out of sorts, feel under the weather |
| bến se đò | 0 | bus station |
| se chỉ | 0 | to spin thread |
| se dò | 0 | intercity bus |
| se lòng | 0 | have one’s heart wrung with pain |
| se môi | 0 | have dry lips |
| se se | 0 | hơi se lại |
| se sắt | 0 | khô lạnh |
| se sẻ | 0 | chim sẻ |
| se sẽ | 0 | như khe khẽ |
| se thắt | 0 | đau đớn, quặn thắt trong lòng |
| săm se | 0 | như săm soi |
Lookup completed in 178,014 µs.