| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | lotus hoa sen | hoa sen hoàng hậu | maidservant |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cu sen [nói tắt] | |
| N | cây mọc ở nước, lá to tròn, hoa màu hồng hay trắng, nhị vàng, hương thơm nhẹ, hạt dùng để ăn hoặc làm thuốc | mứt sen ~ "Trong đầm gì đẹp bằng sen, Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng." (Cdao) |
| Compound words containing 'sen' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| hoa sen | 87 | shower |
| cánh sen | 17 | Lotus petal |
| đài sen | 15 | lotus shaped lamp support |
| ao sen | 9 | lotus pond |
| bàu sen | 5 | lily pond |
| lá sen | 4 | jacket collar lining |
| tòa sen | 3 | Buddha’s throne |
| sen đầm | 2 | gendarme |
| toà sen | 2 | chỗ ngồi tôn nghiêm của Phật tạc hình hoa sen; cũng dùng để chỉ Phật, theo cách gọi của những người theo đạo Phật |
| gót sen | 1 | graceful feel (of a beautiful woman) |
| gạo sen | 1 | lotus anther (used to perfume tea) |
| hương sen | 1 | lotus seed-pod, watering-can rose, shower-rose |
| a sen | 0 | arsenic |
| chè sen | 0 | lotus tea, lotus compote |
| cu sen | 0 | oriental turtle dove, streptopelia arientalis |
| gương sen | 0 | lotus seed-pod |
| mứt sen | 0 | sugar-preserved lotus seeds |
| sen đầm quốc tế | 0 | lực lượng vũ trang của đế quốc tự coi mình là có quyền can thiệp vào nội bộ của các nước khác |
| vòi hoa sen | 0 | vòi nước có hình như gương sen, khi mở nước phun ra thành chùm tia nhỏ |
| vòi sen | 0 | vòi hoa sen [nói tắt] |
Lookup completed in 176,597 µs.